herself

/hə:'self/
đại từ phản thân
  1. tự , tự ta, tự chị ta, tự ta, tự mình
    • she hurt herself
      ấy mình làm mình đau
  2. chính , chính ta, chính chị ta, chính ta
    • she herself told me
      chính ta đã nói với tôi
    • I should like to see Mrs B herself
      tôi muốn được gặp đích thân B

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "herself"

herself
She looked at herself in the mirror.