hetaira

/hi'tiərə/ Cách viết khác : (hetaira) /hi'tiərə/
danh từ, số nhiều hetaerae /hi'tiəri:/
  1. đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hetaira
A wealthy man converses with a hetaira at a symposium.