heterocylic

/,hetərou'saiklik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Hoá học) Khác vòng: Thuộc về hoặc liên quan đến một hợp chất hữu cơ trong đó vòng cấu trúc chứa ít nhất hai nguyên tố khác nhau, thường carbon kết hợp với các nguyên tố khác như nitơ, oxy hoặc lưu huỳnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Pyridine is a common heterocyclic compound. (Pyridine một hợp chất dị vòng phổ biến.)
    • The study focuses on the synthesis of new heterocyclic molecules. (Nghiên cứu tập trung vào việc tổng hợp các phân tử dị vòng mới.)
    • Many pharmaceuticals contain a heterocyclic core structure. (Nhiều dược phẩm chứa một cấu trúc lõi dị vòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Heterocyclic ring": Vòng dị tố, chỉ cấu trúc vòng trong hợp chất dị vòng.

    • The molecule's stability is due to its five-membered heterocyclic ring. (Độ ổn định của phân tử nhờ vòng dị tố năm cạnh của .)
  • "Heterocyclic chemistry": Hoá học dị vòng, một nhánh của hoá học hữu cơ nghiên cứu về các hợp chất dị vòng.

    • He is a leading expert in heterocyclic chemistry. (Ông ấy một chuyên gia hàng đầu về hoá học dị vòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Heterocycle (danh từ): Hợp chất dị vòng.
    • Furan is an important heterocycle. (Furan một hợp chất dị vòng quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Heterocyclic compound: Hợp chất dị vòng.
  • Heterocycle: Dị vòng.
tính từ
  1. (hoá học) khác vòng