heterotrophic

/,hetərou'trɔfik/
Học thuật
Thân thiện
heterotrophic

Most animals are heterotrophic, obtaining their food from other organisms.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Sinh vật học):
    • Dị dưỡng: Mô tả một sinh vật không thể tự tổng hợp các chất hữu cơ (như đường, protein) từ các chất vô cơ đơn giản (như carbon dioxide, nước) phải lấy chất dinh dưỡng hữu cơ sẵn từ các sinh vật khác hoặc từ chất hữu cơ phân hủy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Animals and fungi are heterotrophic organisms. (Động vật nấm những sinh vật dị dưỡng.)
    • Unlike plants, humans have a heterotrophic mode of nutrition. (Không giống thực vật, con người phương thức dinh dưỡng dị dưỡng.)
    • The study focused on the digestive enzymes of heterotrophic bacteria. (Nghiên cứu tập trung vào các enzyme tiêu hóa của vi khuẩn dị dưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Obligately heterotrophic": dị dưỡng bắt buộc.

    • This species is obligately heterotrophic and cannot perform photosynthesis under any conditions. (Loài này dị dưỡng bắt buộc không thể thực hiện quang hợp trong bất kỳ điều kiện nào.)
  • "Heterotrophic nutrition": dinh dưỡng dị dưỡng.

    • The process of heterotrophic nutrition involves ingesting and digesting complex organic matter. (Quá trình dinh dưỡng dị dưỡng bao gồm việc ăn vào tiêu hóa chất hữu cơ phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Heterotroph (danh từ): sinh vật dị dưỡng.

    • A lion is a classic example of a heterotroph. (Sư tử một dụ điển hình của một sinh vật dị dưỡng.)
  • Heterotrophy (danh từ): tính dị dưỡng, phương thức dinh dưỡng dị dưỡng.

    • Heterotrophy is a common nutritional strategy in the animal kingdom. (Dị dưỡng một chiến lược dinh dưỡng phổ biến trong giới động vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Không tự dưỡng: Không khả năng tự tạo ra thức ăn từ chất vô cơ. (Đây cách giải thích ngược lại, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
Từ trái nghĩa
  • Autotrophic (tính từ): tự dưỡng.
    • Plants are autotrophic because they can produce their own food via photosynthesis. (Thực vật tự dưỡng chúng có thể tự sản xuất thức ăn thông qua quang hợp.)
heterotrophic

Most animals are heterotrophic, obtaining their food from other organisms.

tính từ
  1. (sinh vật học) dị dưỡng

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "heterotrophic"