hexadecimal

Học thuật
Thân thiện
hexadecimal

A student writes a hexadecimal number on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc hệ thập lục phân: Mô tả một hệ đếm hoặc hệ thống số sử dụng số 16 làm nền tảng. Trong hệ này, các giá trị từ 0 đến 15 được biểu diễn bằng các ký hiệu 0-9 A-F (hoặc a-f).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hexadecimal numbers are commonly used in computing and programming. (Các số hệ thập lục phân thường được sử dụng trong máy tính lập trình.)
    • The color code #FF5733 is written in hexadecimal format. ( màu #FF5733 được viếtđịnh dạng thập lục phân.)
    • You need to convert this decimal value to its hexadecimal equivalent. (Bạn cần chuyển đổi giá trị thập phân này sang dạng thập lục phân tương đương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hexadecimal notation": ký hiệu thập lục phân, cách viết biểu diễn số bằng hệ số 16.
    • Memory addresses are often displayed in hexadecimal notation. (Địa chỉ bộ nhớ thường được hiển thị bằng ký hiệu thập lục phân.)
  • "Hexadecimal digit": chữ số thập lục phân, một ký hiệu đơn lẻ (0-9, A-F) trong hệ thống này.
    • The letter 'A' represents the decimal value 10 as a hexadecimal digit. (Chữ cái 'A' biểu diễn giá trị thập phân 10 với tư cách một chữ số thập lục phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Hex (tính từ/ danh từ, viết tắt thông dụng): cách viết tắt phổ biến của "hexadecimal".
    • The error code is displayed in hex. ( lỗi được hiển thịdạng hex.)
  • Base-16 (tính từ): hệ số 16, một cách gọi khác cùng nghĩa.
    • Base-16 arithmetic is fundamental to low-level programming. (Số học hệ số 16 nền tảng của lập trình cấp thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Base-16: hệ số 16 (cách diễn đạt trực tiếp về số).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

hexadecimal

A student writes a hexadecimal number on the whiteboard.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới hệ thống số cơ sở 16

Từ đồng nghĩa