hiếm có

hiếm có

Một con chim công trắng hiếm có đang xòe đuôi trong vườn thú.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất ít khi xảy ra, rất ít khi gặp: Chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng hoặc phẩm chất tần suất xuất hiện rất thấp, khác biệt đặc biệt so với thông thường.
    • Quý giá, đáng quý sự khác thường: Nhấn mạnh giá trị do chính sự khan hiếm, độc đáo mang lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đó một cơ hội hiếm trong đời. (Cơ hội đó rất ít khi xảy ra trong cuộc đời một người.)
    • Anh ấy sở hữu tài năng hiếm . (Tài năng của anh ấy rất ít người được.)
    • Loài hoa này nở vào mùa đông thật hiếm . (Việc loài hoa này nở vào mùa đông điều rất ít gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự đặc biệt, phi thường: Thường đi kèm với những danh từ chỉ phẩm chất tốt đẹp, đáng ngưỡng mộ.
    • Một tấm lòng hiếm giữa thời buổi kim tiền. (Một tấm lòng rộng lượng, vị tha rất đáng quý khó tìm trong thời đại coi trọng vật chất.)
  • "hiếm khó tìm": Cụm từ cố định nhấn mạnh mức độ cực kỳ khan hiếm, rất khó để tìm thấy được.
    • Nhân tài như anh ấy quả là hiếm khó tìm. (Người tài giỏi như anh ấy thực sự rất hiếm khó để tìm thấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiếm (tính từ): Ít, không phổ biến. ("hiếm " thường mang sắc thái mạnh hơn "hiếm").
    • voi xanh loài hiếm. ( voi xanh loài không phổ biến.)
  • Độc đáo (tính từ): nét riêng biệt, khác lạ, không giống ai. (Nhấn mạnh tính chất khác biệt hơn tính chất khan hiếm).
    • Phong cách thiết kế của ấy rất độc đáo.
  • Quý giá (tính từ): giá trị cao. (Nhấn mạnh giá trị hơn tần suất xuất hiện).
    • Kỷ niệm thời thơ ấu thật quý giá.
Từ đồng nghĩa
  • Hiếm hoi: Rất ít, rất hiếm (thường dùng trong văn nói).
  • Cực kỳ hiếm: Nhấn mạnh mức độ cao nhất của sự hiếm.
  • cùng đặc biệt: Nhấn mạnh vào tính chất khác thường, nổi bật.
Từ trái nghĩa
  • Phổ biến: Xuất hiện nhiều, rộng rãi.
  • Thông thường: Ở mức bình thường, hay gặp.
  • Tầm thường: Không đặc biệt, giá trị thấp.
Thành ngữ liên quan
  • "Của hiếm": Chỉ vật rất quý giá sự khan hiếm của .
    • Chiếc bình cổ này đúng của hiếm.
  • "Người hiếm": Chỉ người phẩm chất, tài năng đặc biệt, ít người sánh bằng.
    • Biết lắng nghe thấu hiểu như ấy thời nay người hiếm.