hiếu đễ

  1. tt (H. hiếu: lòng hiếu; đễ: yêu quí anh em) Kính yêu cha mẹ hoà thuận với anh chị em: Miền hương đảng đã khen rằng hiếu đễ (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hiếu đễ
Người con hiếu đễ chăm sóc cha mẹ và thân thiết với anh chị em.