hiển nhiên

  1. tt. Quá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được: sự thật hiển nhiên một việc hiển nhiên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiển nhiên"

hiển nhiên
Sự thật hiển nhiên là mặt trời mọc ở đằng đông.