hiện diện

  1. đg. (trtr.). mặt. Những đại biểu hiện diện. Cần sự hiện diện của ngài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiện diện"

hiện diện
Những vị khách quý hiện diện trong buổi lễ trang trọng.