hiện hành

  1. tt (H. hành: làm) Đang được thi hành: Phải tuân theo pháp luật hiện hành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hiện hành
Luật hiện hành quy định mọi người phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.