hiện thân

  1. I đg. (Thần linh) hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo. Phật hiện thân thành người hành khất.
  2. II d. 1 Hình người hoặc động vật cụ thể thần linh qua đó hiện ra. Con rùa của thần biển. 2 (vch.). Người được coi biểu hiện cụ thể của một điều . Hiện thân của lòng bác ái. Hiện thân của tội ác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hiện thân
Một vị thần hiện thân thành một con rùa trên bãi biển.