hiệp hội

Học thuật
Thân thiện
hiệp hội

Các thành viên hiệp hội họp mặt tại một hội trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, tính chất như một hội: Một nhóm được thành lập chính thức, tập hợp các cá nhân, tổ chức hoặc doanh nghiệp cùng mối quan tâm, ngành nghề hoặc mục tiêu chung để cùng nhau hoạt động hỗ trợ lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ vừa Việt Nam đã tổ chức một hội thảo quan trọng.
    • Các bác sĩ trong thành phố cùng nhau thành lập một hiệp hội y khoa.
    • Hiệp hội Bảo vệ Thiên nhiên hoạt động rất tích cực trong việc gìn giữ môi trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tham gia hiệp hội": trở thành thành viên chính thức của một hiệp hội.
    • Công ty chúng tôi mới tham gia Hiệp hội Xuất nhập khẩu.
  • "điều lệ hiệp hội": bộ quy tắc quy định chính thức chi phối hoạt động của hiệp hội.
    • Mọi thành viên đều phải tuân thủ điều lệ hiệp hội.
Biến thể từ gần giống
  • Hội (danh từ): Tổ chức, nhóm người cùng chung một mục đích nào đó. (Phạm vi có thể rộng hoặc hẹp hơn "hiệp hội", thường dùng cho các nhóm tính chất xã hội, từ thiện hoặc nghiên cứu).
    • Hội phụ nữ, Hội chữ thập đỏ.
  • Liên hiệp (danh từ): Tổ chức liên kết giữa các hội, hiệp hội hoặc tập thể lớn.
    • Liên hiệp các Hội Khoa học Kỹ thuật Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức nghề nghiệp: Nhấn mạnh đến tính chất cùng ngành nghề.
  • Đoàn thể: Chỉ chung các tổ chức quần chúng, xã hội.
Các cụm từ liên quan
  • Hiệp hội ngành hàng: Hiệp hội của các doanh nghiệp trong cùng một lĩnh vực sản xuất, kinh doanh cụ thể.
    • Hiệp hội Gạo Việt Nam một hiệp hội ngành hàng quan trọng.
  • Hiệp hội chủ sở hữu: Tổ chức của những người cùng sở hữu một loại tài sản chung (như chung ).
    • Hiệp hội chủ sở hữu căn hộ đang họp bàn về phí dịch vụ.
Thành ngữ liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Thành ngữ này thường được dùng để nói về tinh thần đoàn kết, hợp tác trong các hiệp hội, hội nhóm.
hiệp hội

Các thành viên hiệp hội họp mặt tại một hội trường.

  1. d. Tổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, tính chất như một hội.