hiệp trợ

  1. (rare) s'entr'aider; se prêter mutuellement assistance
  2. (biol., anat.) congénères

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiệp trợ"

hiệp trợ
Hai người bạn hiệp trợ lẫn nhau để dựng một chiếc lều.