hiệu lệnh

  1. dt. Lệnh được phát ra bằng hình thức nào đó: bắn ba phát súng làm hiệu lệnh hiệu lệnh của trọng tài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hiệu lệnh
Trọng tài thổi còi ra hiệu lệnh bắt đầu trận đấu.