hiệu nghiệm

  1. t. hiệu quả, hiệu lực thấy . Phương pháp hiệu nghiệm. Liều thuốc hiệu nghiệm.
hiệu nghiệm
Phương pháp học tập hiệu nghiệm giúp cô bé nhớ từ mới nhanh hơn.