hiệu quả

Học thuật
Thân thiện
hiệu quả

Lao động có hiệu quả cao mang lại nhiều lợi ích.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kết quả đích thực, thiết thực đạt được từ một hành động, nỗ lực hoặc sự vận hành nào đó: "Hiệu quả" nhấn mạnh đến kết quả tốt, giá trị mong muốn, thường gắn với sự tối ưu giữa chi phí bỏ ra lợi ích thu về.
    • Mức độ đạt được mục tiêu đề ra một cách năng suất tiết kiệm: "Hiệu quả" còn hàm ý về tính khả thi sự thành công trong việc thực hiện một công việc cụ thể.
  2. Tính từ:

    • tác dụng thiết thực, mang lại kết quả tốt như mong đợi: Dùng để miêu tả một phương pháp, biện pháp, hay hành động nào đó đem lại lợi ích rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chúng ta cần đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo này. (We need to evaluate the effectiveness of this advertising campaign.)
    • Phương pháp giảng dạy mới đã mang lại hiệu quả rất cao. (The new teaching method has yielded very high efficacy.)
    • Công việc này đòi hỏi sự tập trung để đạt hiệu quả tốt nhất. (This job requires concentration to achieve the best results.)
  • Tính từ:

    • Đây một biện pháp rất hiệu quả để tiết kiệm năng lượng. (This is a very effective measure for saving energy.)
    • Anh ấy một nhà quản lý hiệu quả. (He is an efficient manager.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiệu quả kinh tế": Chỉ kết quả, lợi ích về mặt tài chính, vật chất thu được từ một hoạt động sản xuất, kinh doanh.

    • Dự án này phải đảm bảo hiệu quả kinh tế cao. (This project must ensure high economic efficiency.)
  • "Hiệu quả xã hội": Chỉ những tác động tích cực, lợi ích mang lại cho cộng đồng xã hội.

    • Chương trình từ thiện hiệu quả xã hội rất lớn. (The charity program has great social impact.)
  • "Lao động hiệu quả": Lao động đạt được năng suất chất lượng tốt.

    • Mọi người đều cần lao động hiệu quả. (Everyone needs to work effectively.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiệu suất (danh từ): Tỷ lệ giữa kết quả đạt được năng lượng/chi phí bỏ ra, thường dùng trong kỹ thuật, vật .

    • Động cơ này hiệu suất rất cao. (This engine has very high efficiency.)
  • Hiệu lực (danh từ): Sức mạnh tác động, phạm vi ảnh hưởng hoặc thời gian giá trị thi hành (thường dùng cho luật pháp, văn bản, thuốc men).

    • Hợp đồng này hiệu lực trong vòng 5 năm. (This contract is valid for 5 years.)
  • Kết quả (danh từ): Điều thu đượccuối một quá trình, có thể tốt hoặc xấu, rộng nghĩa hơn "hiệu quả".

    • Kết quả* bài kiểm tra của tôi rất tốt.* (The result of my test is very good.)
Từ đồng nghĩa
  • Công hiệu: Tác dụng tốt, lợi (thường dùng cho thuốc men, phương pháp).
  • Tác dụng: Ảnh hưởng, tác động dẫn đến một sự thay đổi nào đó.
  • Năng suất: Khối lượng công việc hoàn thành trong một đơn vị thời gian.
Từ trái nghĩa
  • hiệu quả: Không mang lại kết quả mong muốn, không tác dụng.
    • Nỗ lực hiệu quả. (Ineffective effort.)
  • Kém hiệu quả: kết quả thấp, không tối ưu.
  • Lãng phí: Tiêu hao tài nguyên không đạt được kết quả tương xứng.
Các cụm từ liên quan
  • Đạt hiệu quả: Đạt được kết quả tốt như mong đợi.

    • Mô hình canh tác mới đã đạt hiệu quả. (The new farming model has proven effective.)
  • Nâng cao hiệu quả: Làm cho kết quả đạt được tốt hơn.

    • Chúng tôi luôn tìm cách nâng cao hiệu quả làm việc. (We always seek ways to improve efficiency.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Tiền nào của nấy / Của rẻ của ôi: (Thành ngữ) Thường dùng để ám chỉ mối quan hệ giữa chi phí chất lượng, liên quan đến khái niệm "hiệu quả" khi xét về giá trị.
    • Anh đừng ham rẻ, tiền nào của nấy , phải xem hiệu quả không đã. (Don't just go for cheap things, you get what you pay for, you have to see if it's effective first.)
hiệu quả

Lao động có hiệu quả cao mang lại nhiều lợi ích.

  1. dt. Kết quả đích thực: hiệu quả kinh tế Lao động hiệu quả cao.