hibernant
/'haibə:nənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ngủ đông: Dùng để mô tả trạng thái hoặc đặc tính của một động vật ngủ suốt mùa đông để bảo tồn năng lượng.
- Nghỉ đông ở vùng ấm áp: Dùng để mô tả một người di chuyển đến vùng có khí hậu ấm áp hơn để tránh mùa đông lạnh giá.
Danh từ:
- Con vật ngủ đông: Chỉ một động vật có hành vi ngủ đông.
- Người nghỉ đông ở vùng ấm áp: Chỉ một người, thường là người cao tuổi, tạm thời chuyển đến sống ở một vùng ấm áp hơn trong mùa đông.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Bears are hibernant animals. (Gấu là những động vật ngủ đông.)
- Many retirees become hibernant, spending winters in Florida. (Nhiều người về hưu trở thành những người nghỉ đông, dành mùa đông ở Florida.)
Danh từ:
- The groundhog is a well-known hibernant. (Chuột chũi là một loài vật ngủ đông nổi tiếng.)
- The coastal town is full of hibernants from the north during January. (Thị trấn ven biển đầy ắp những người nghỉ đông từ phương bắc vào tháng Một.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hibernant state": trạng thái ngủ đông.
- The bat enters a deep hibernant state to survive the food scarcity. (Con dơi rơi vào trạng thái ngủ đông sâu để sống sót qua thời kỳ khan hiếm thức ăn.)
Biến thể và từ gần giống
- Hibernate (động từ): ngủ đông.
- Some reptiles hibernate during cold months. (Một số loài bò sát ngủ đông trong những tháng lạnh.)
- Hibernation (danh từ): sự ngủ đông, trạng thái ngủ đông.
- The bear's hibernation lasts several months. (Kỳ ngủ đông của con gấu kéo dài vài tháng.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa "ngủ đông"): dormant (ngủ, không hoạt động), torpid (trì trệ, ngủ đông).
- Danh từ (nghĩa "người nghỉ đông"): snowbird (từ lóng chỉ người di cư đến vùng ấm vào mùa đông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "hibernant")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hibernant")
tính từ
- ngủ đông (động vật)
- nghỉ đông ở vùng ấm áp (người)
danh từ
- con vật ngủ đông
- người nghỉ đông ở vùng ấm áp