hibernation

/,haibə:'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
hibernation

A bear sleeps in a den during its winter hibernation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ngủ đông: Trạng thái nghỉ ngơi sâu kéo dài của một số loài động vật (như gấu, nhím, dơi) trong mùa đông để bảo toàn năng lượng khi thức ăn khan hiếm. Trong trạng thái này, nhiệt độ cơ thể, nhịp thở nhịp tim giảm mạnh.
    • Sự nghỉ đông: (Nghĩa mở rộng cho con người) Hành động nghỉ ngơi, tránh hoạt động trong một thời gian dài, đặc biệt nơi ấm áp hoặc thoải mái.
    • Sự không hoạt động, sự nằm : Tình trạng tạm ngừng hoạt động, không phát triển hoặc không sự thay đổi nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bears go into hibernation to survive the cold winter months. (Gấu rơi vào trạng thái ngủ đông để sống sót qua những tháng mùa đông lạnh giá.)
    • After the stressful project, he went into a period of hibernation at his countryside cottage. (Sau dự án căng thẳng, anh ấy đã một khoảng thời gian nghỉ đôngngôi nhà nhỏ vùng quê của mình.)
    • The company's research department has been in hibernation since the budget cuts. (Bộ phận nghiên cứu của công ty đãtrong tình trạng không hoạt động kể từ khi bị cắt ngân sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go into hibernation": bắt đầu trạng thái ngủ đông/nghỉ đông/ngừng hoạt động.

    • The software project went into hibernation due to lack of funding. (Dự án phần mềm đã rơi vào trạng thạng ngừng hoạt động do thiếu kinh phí.)
  • "to emerge from hibernation": thức dậy/trở lại sau thời gian ngủ đông/nghỉ ngơi/ngừng hoạt động.

    • The artist emerged from her creative hibernation with a stunning new collection. (Nghệ sĩ đó đã trở lại sau kỳ nghỉ ngơi sáng tạo với một bộ sưu tập mới tuyệt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hibernate (động từ): ngủ đông, nghỉ đông, nằm .

    • Some reptiles hibernate in burrows. (Một số loài bò sát ngủ đông trong hang.)
  • Hibernal (tính từ): (thuộc về) mùa đông.

    • The hibernal landscape was covered in snow. (Phong cảnh mùa đông được phủ đầy tuyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Dormancy (n): trạng thái ngủ, tạm ngừng hoạt động.
  • Torpor (n): trạng thái uể oải, lờ đờ, giảm hoạt động sinh lý.
  • Inactivity (n): sự không hoạt động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "hibernation". Các cụm động từ liên quan thường dùng với động từ "hibernate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "hibernation".)

hibernation

A bear sleeps in a den during its winter hibernation.

danh từ
  1. sự ngủ đông (động vật)
  2. sự nghỉ đôngvùng ấm áp (người)
  3. sự không hoạt động, sự không làm gì, sự nằm