hibiscus

/hi'biskəs/
Học thuật
Thân thiện
hibiscus

A red hibiscus blooms in a sunny garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây dâm bụt: Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ thuộc chi Hibiscus, thường hoa to, sặc sỡ với năm cánh nhụy hoa dài, nổi bật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hibiscus in our garden is blooming with red flowers. (Cây dâm bụt trong vườn chúng tôi đang nở hoa đỏ.)
    • She wore a beautiful hair clip shaped like a hibiscus. ( ấy cài một chiếc kẹp tóc hình bông dâm bụt rất đẹp.)
    • Hibiscus tea is made from the dried petals of the flower. (Trà dâm bụt được làm từ cánh hoa khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hibiscus" như một biểu tượng: Ở nhiều quốc gia vùng văn hóa, hoa dâm bụt (hibiscus) biểu tượng quốc gia hoặc biểu tượng của sự nữ tính, vẻ đẹp thoáng qua.
    • The hibiscus is the national flower of South Korea and Malaysia. (Hoa dâm bụt quốc hoa của Hàn Quốc Malaysia.)
Biến thể từ liên quan
  • Hibiscus sabdariffa (danh từ, tên khoa học): Một loài dâm bụt cụ thể, còn gọi là cây bụp giấm hay atiso đỏ, thường dùng để pha trà hoặc làm mứt.
  • Roselle (danh từ): Tên gọi khác của .
Từ đồng nghĩa
  • Rose mallow (danh từ): Một tên gọi khác trong tiếng Anh cho một số loài dâm bụt, đặc biệt những loài hoa lớn.
  • China rose (danh từ): Tên gọi cho loài (dâm bụt Trung Quốc).
hibiscus

A red hibiscus blooms in a sunny garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây dâm bụt

Từ có nhắc đến "hibiscus"