hideux

tính từ
  1. xấu đến gớm, gớm ghiếc
    • Visage hideux
      mặt xấu đến gớm
    • Spectacle hideux
      cảnh gớm ghiếc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

hideux
Un homme a un visage hideux.