beau
/bou/
Định nghĩa
- Tính từ (dạng nam tính: beau, dạng nữ tính: belle, dạng số nhiều nam tính: beaux, dạng số nhiều nữ tính: belles):
- Đẹp: Chỉ vẻ đẹp về hình thức, thẩm mỹ.
- Tốt, hay, lỗi lạc: Chỉ chất lượng tốt, xuất sắc hoặc đáng khen ngợi.
- Cao thượng, tao nhã: Chỉ những phẩm chất, cử chỉ thanh cao, lịch sự.
- To, to lớn: (Thường dùng với một số danh từ cụ thể) Chỉ kích thước hoặc quy mô đáng kể.
- (Mỉa mai) Tệ hại: Dùng để nhấn mạnh một đặc điểm tiêu cực theo cách mỉa mai.
- Giả dối, hão huyền: Chỉ những lời nói, lời hứa trống rỗng, không thật.
- Nào đó, kia: Dùng để chỉ một thời điểm không xác định trong tương lai hoặc quá khứ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ (đẹp):
- C'est un beau tableau. (Đó là một bức tranh đẹp.)
- Elle a de belles mains. (Cô ấy có đôi bàn tay đẹp.)
- Tính từ (tốt, hay):
- C'est une belle occasion à ne pas manquer. (Đó là một dịp tốt không nên bỏ lỡ.)
- Tính từ (mỉa mai - tệ hại):
- Tu en as fait de belles ! (Anh đã làm những chuyện tệ hại thật đấy!)
- Tính từ (nào đó, kia):
- Un beau jour, il est parti sans dire au revoir. (Một ngày kia, anh ta đã ra đi mà không nói lời tạm biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Il fait beau: Trời đẹp.
- Regarde, il fait beau aujourd'hui ! (Nhìn kìa, trời đẹp hôm nay!)
- Avoir beau + [động từ nguyên mẫu]: Có cố gắng, cố sức làm gì cũng vô ích.
- J'ai beau lui expliquer, il ne comprend pas. (Tôi có giải thích thế nào đi nữa, anh ta cũng không hiểu.)
- Pour les beaux yeux de [quelqu'un]: Vì/để vừa lòng (ai đó).
- Je ne le ferai pas pour tes beaux yeux. (Tôi sẽ không làm điều đó để vừa lòng cậu đâu.)
- Tout beau !: Thong thả!, Khoan đã! (Dùng để khuyên ngăn, yêu cầu bình tĩnh).
- Tout beau ! Ne vous énervez pas. (Khoan đã! Đừng nóng giận.)
Biến thể và từ gần giống
- Beauté (danh từ giống cái): Vẻ đẹp, người đẹp.
- La beauté du paysage. (Vẻ đẹp của phong cảnh.)
- Embellir (động từ): Làm đẹp thêm, tô điểm.
- Les fleurs embellissent le jardin. (Những bông hoa làm đẹp thêm khu vườn.)
- Bel (tính từ): Dạng nam tính của "beau", được dùng trước một danh từ nam tính bắt đầu bằng nguyên âm hoặc "h" câm.
- un bel homme (một người đàn ông đẹp trai), un bel arbre (một cái cây đẹp).
Từ đồng nghĩa
- Joli(e): Xinh xắn, đẹp (thường chỉ vẻ đẹp dễ thương, duyên dáng).
- Magnifique: Tuyệt đẹp, lộng lẫy.
- Splendide: Rực rỡ, huy hoàng.
- Superbe: Tráng lệ, tuyệt vời.
Thành ngữ liên quan
- Faire la pluie et le beau temps: Làm mưa làm gió, có quyền quyết định mọi việc.
- C'est lui qui fait la pluie et le beau temps dans cette entreprise. (Chính anh ta là người làm mưa làm gió trong công ty này.)
- La belle affaire !: Có gì to tát đâu!, Có gì lạ đâu! (Thể hiện sự xem thường, coi nhẹ).
- Se faire beau / belle: Làm đẹp, chải chuốt, ăn diện.
- Elle se fait belle pour la soirée. (Cô ấy đang làm đẹp cho buổi dạ hội.)
- À la belle étoile: Ngoài trời (dưới bầu trời sao), thường chỉ việc ngủ ngoài trời.
- Nous avons dormi à la belle étoile. (Chúng tôi đã ngủ ngoài trời.)
-
(hay bel, belle)
tính từ
-
đẹp
-
Un bel enfantmột đứa bé đẹp
-
Une belle nuitmột đêm đẹp trời
-
-
hay, tốt; lỗi lạc
-
Belle occasiondịp tốt
-
Un beau talentmột tài năng lỗi lạc
-
Beau parleurngười nói khéo
-
-
cao thượng, tao nhã
-
Beaux sentimentstình cảm cao thượng
-
Belles manièrescử chỉ tao nhã
-
-
to, to lớn
-
Belle corpulencethân hình to lớn
-
Belle fortunetài sản to lớn
-
-
(mỉa mai) tệ hại
-
Un beau menteurmột gã nói láo tệ hại
-
Une belle bronchiteviêm phế quản tệ hại
-
-
giả dối, hão huyền
-
Belles paroleslời giả dối
-
Belle promesselời hứa hão huyền
-
-
nào đó, kia
-
Un beau jourmột ngày kia
-
-
đúng vào
-
Au beau milieu de la rueđúng vào giữa phố
-
à beau mentir qui vient de loinxem mentir
-
à belles dentsngon lành
-
Manger à belles dentsăn ngon lành
-
Déchirer quelqu'un à belles dentsmạt sát ai thậm tệ
-
à la belle étoilexem étoile
-
avoir beaucó cố sức cũng vô ích
-
avoir beau jeuở trong điều kiện thuận lợi
-
au plus beau degiữa lúc quan trọng nhất, giữa lúc hay nhất
-
aussi beau que le jourđẹp lắm
-
beau comme le jourđẹp vô cùng
-
bel esprit(nghĩa xấu) nhà thông thái hợm mình
-
bel et bienxem bien
-
de belle sorte; de la belle manière; de la belle façonthậm tệ, không nể nang gượng nhẹ
-
donner beau jeucho điều kiện thuận lợi
-
en beaumột cách lạc quan
-
être dans de beaux drapsxem drap
-
faire la pluie et le beau tempsxem pluie
-
il fait beau; il fait beau tempsđẹp trời
-
il fera beau quand je ferai celađừng hòng tôi làm điều đó
-
il y a beau tempsđã lâu rồi
-
la belle affaire!có gì khó! có chi lạ!
-
le bel âgetuổi thanh xuân
-
le beau sexexem sexe
-
le beau mondexen monde
-
mon beau monsieur (ma belle dame)(mỉa mai) ông thân mến của tôi (bà thân mến của tôi)
-
mourir de sa belle mortchết bình thường
-
pour les beaux yeux deđể vừa lòng (ai)
-
se faire beaulàm đỏm, làm dáng
-
tout beauthong thả, khoan khoan
-
un bel âgetuổi đã già
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "beau"