high fidelity

/'haifi'deliti/ Cách viết khác : (hi-fi) /'hai'fai/
danh từ
  1. (raddiô) độ trung thực cao (máy thu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

high fidelity
A musician listens to a vinyl record on a high fidelity sound system.