high-bred

/'haibred/
Học thuật
Thân thiện
high-bred

A high-bred horse stands proudly in a sunlit pasture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc giống tốt, nòi giống cao quý: Dùng để mô tả động vật, đặc biệt ngựa, nguồn gốc từ các giống thuần chủng, ưu tú được nuôi dưỡng cẩn thận.
    • Quý phái, lịch sự, giáo dục: Dùng để mô tả một người cách cư xử, phong thái thanh lịch tinh tế, thường gợi ý đến xuất thân từ một gia đình hoặc tầng lớp cao quý.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nòi giống):
    • The farm specializes in raising high-bred horses for competition. (Trang trại chuyên nuôi những chú ngựa thuần chủng cao cấp để thi đấu.)
  • Tính từ (quý phái):
    • Her high-bred manners impressed everyone at the formal dinner. (Cách cư xử quý phái của ấy đã gây ấn tượng với mọi người trong bữa tối trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "high-bred elegance": sự thanh lịch quý phái.
    • The ambassador's wife carried herself with a high-bred elegance. (Phu nhân đại sứ dáng vẻ thanh lịch quý phái.)
  • "of high-bred stock": thuộc dòng giống tốt.
    • The champion racehorse comes from a line of high-bred stock. (Chú ngựa đuađịch xuất thân từ một dòng giống thuần chủng ưu tú.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-bred (adj): được nuôi dạy tốt, lịch sự. (Thường dùng cho người, nhấn mạnh vào giáo dục cách cư xử hơn nguồn gốc giống nòi).
  • Thoroughbred (n, adj): thuần chủng. (Thường dùng như một danh từ chuyên ngành cho ngựa thuần chủng, hoặc tính từ mô tả đặc điểm đó).
  • Purebred (adj): thuần chủng. (Nhấn mạnh vào độ thuần chủng của giống nòi, có thể dùng cho nhiều loài động vật).
Từ đồng nghĩa
  • Aristocratic: quý tộc.
  • Noble: cao quý.
  • Cultivated: có học thức, tinh tế.
  • Refined: tinh tế, lịch sự.
Từ trái nghĩa
  • Low-bred: thô lỗ, kém giáo dục.
  • Common: tầm thường.
  • Vulgar: thô tục.
high-bred

A high-bred horse stands proudly in a sunlit pasture.

tính từ
  1. nòi, thuộc giống tốt (ngựa...)
  2. quý phái

Từ gần giống