high-water

/'hai'wɔtə/
Học thuật
Thân thiện
high-water

A child wears high-water pants to school.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mực nước cao nhất, đỉnh : Thời điểm hoặc mức độ cao nhất nước (thường nước sông, biển) đạt được trong một chu kỳ thủy triều hoặc một trận .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The flood reached its high-water mark at noon. (Trận đạt đến mực nước cao nhất của vào buổi trưa.)
    • We need to build the wall above the historical high-water level. (Chúng ta cần xây bức tường cao hơn mức nước cao nhất trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "high-water mark": dấu mực nước cao, điểm cao nhất đạt được (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • The company's profits this year are the high-water mark of its success. (Lợi nhuận của công ty năm nay điểm đỉnh cao thành công của .)
Biến thể từ gần giống
  • High tide (n): triều cường, thời điểm nước lên cao nhất.
  • Flood peak (n): đỉnh .
Từ đồng nghĩa
  • Crest: đỉnh, đỉnh sóng, đỉnh .
  • Peak: đỉnh điểm, cao điểm.
Thành ngữ liên quan
  • High and dry: mắc cạn, bị bỏ rơi trong tình thế khó khăn (xuất phát từ hình ảnh thuyền bị mắc cạn khi nước rút).
    • After the project was canceled, the whole team was left high and dry. (Sau khi dự án bị hủy, cả nhóm bị bỏ rơi trong tình thế khó khăn.)
high-water

A child wears high-water pants to school.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngắn cũn cỡn
    • high-water pants
      quần ngắn cũn cỡn

Từ chứa "high-water"