highly

/'haili/
Học thuật
Thân thiện
highly

The scientist is highly respected by her colleagues.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao: Dùng để nhấn mạnh mức độ, cường độ hoặc chất lượng của một tính từ hoặc động từ khác.
    • Một cách trân trọng, kính trọng: Dùng để diễn tả sự đánh giá, quan điểm tích cực tôn trọng đối với ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ (Mức độ cao):

    • This is a highly confidential document. (Đây một tài liệu rất bí mật.)
    • She is a highly skilled engineer. ( ấy một kỹ sư cực kỳ lành nghề.)
    • The drug is highly effective against the virus. (Loại thuốc này hết sức hiệu quả với virus.)
  • Phó từ (Một cách trân trọng):

    • He speaks highly of his former teacher. (Anh ấy nói một cách trân trọng về người thầy của mình.)
    • I think highly of her integrity. (Tôi đánh giá rất cao sự chính trực của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "highly placed": địa vị cao, nắm giữ vị trí quan trọng.

    • The information came from a highly placed source. (Thông tin đến từ một nguồn địa vị rất cao.)
  • "highly paid": được trả lương cao.

    • It is a demanding but highly paid job. (Đó một công việc đòi hỏi cao nhưng được trả lương rất cao.)
  • "highly unlikely": rất khó xảy ra, hầu như không thể.

    • It is highly unlikely that it will rain tomorrow. (Việc ngày mai trời mưa hầu như không thể.)
Biến thể từ gần giống
  • High (adj): cao. ( dụ: a high mountain - một ngọn núi cao)
  • Height (n): chiều cao, đỉnh cao.
Từ đồng nghĩa
  • Extremely: cực kỳ, vô cùng (nhấn mạnh mức độ).
  • Very: rất (nhấn mạnh mức độ, thông dụng hơn).
  • Greatly: rất nhiều, vô cùng (thường dùng với động từ).
  • Respectfully: một cách kính trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với "highly" phó từ. Các cụm từ thường sự kết hợp cố định với động từ hoặc tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To think highly of someone/something: đánh giá cao ai/điều .

    • Her colleagues think highly of her professionalism. (Các đồng nghiệp đánh giá rất cao tính chuyên nghiệp của ấy.)
  • To speak highly of someone/something: nói tốt, ca ngợi ai/điều .

    • Everyone who knows him speaks highly of his character. (Tất cả những ai biết anh ấy đều nói rất tốt về nhân cách của anh.)
highly

The scientist is highly respected by her colleagues.

phó từ
  1. rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
    • to commend highly
      hết sức ca ngợi
  2. tốt, cao; với ý tôn trọng, với ý ca ngợi
    • to think highly of somebody
      coi trọng ai; tôn trọng ai

Idioms

  • to speak highly of somebody
    nói tốt về ai; ca ngợi ai