extremely

/iks'tri:mli/
danh từ
  1. thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực
    • an extremely of poverty
      mức độ cùng cực của sự nghèo khổ; cảnh nghèo cùng cực
  2. bước đường cùng
    • to be reduced to extremelys
      bị dồn vào bước đường cùng
    • to drive someone to extremelys
      dồn ai vào bước đường cùng
  3. hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
    • to go to extremelys; to run to an extremely
      dùng đến những biện pháp cực đoan
  4. (toán học) số hạng đầu; số hạng cuối
phó từ
  1. cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

extremely
The weather is extremely cold today.