himself

/him'self/
đại từ phản thân
  1. tự , tự mình
    • he hurt himself
      tự làm đau
  2. chính , chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
    • he himself told me
      chính hắn đã bảo tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

himself
He looked at himself in the mirror.