himself

/him'self/
Học thuật
Thân thiện
himself

He looked at himself in the mirror.

Định nghĩa
  1. Đại từ phản thân (Reflexive Pronoun):
    • Tự mình, tự : Dùng để chỉ rằng chủ ngữ (một người nam hoặc con vật đực) thực hiện hành động lên chính mình.
    • Chính mình: Dùng để nhấn mạnh chủ ngữ (một người nam hoặc con vật đực) người thực hiện hoặc liên quan trực tiếp đến hành động.
dụ sử dụng
  • Đại từ phản thân (Tự mình):

    • He taught himself to play the guitar. (Anh ấy đã tự mình học chơi guitar.)
    • The cat is washing himself. (Con mèo đang tự liếm láp làm sạch mình.)
  • Đại từ nhấn mạnh (Chính mình):

    • The manager himself answered the phone. (Chính người quản lý đã trả lời điện thoại.)
    • He himself admitted the mistake. (Chính anh ta đã thừa nhận lỗi sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự độc lập hoặc tự thân:

    • He built the house himself. (Anh ấy tự tay xây ngôi nhà. / Anh ấy xây nhà một mình.)
    • He lives by himself. (Anh ấy sống một mình.)
  • Dùng trong câu so sánh để nhấn mạnh danh tính:

    • He is not himself today. (Hôm nay anh ấy trông không được khỏe / không giống bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Herself: Đại từ phản thân nhấn mạnh tương ứng cho người nữ hoặc con vật cái.
  • Myself: Đại từ phản thân nhấn mạnh tương ứng cho người nói (tôi).
  • Itself: Đại từ phản thân nhấn mạnh tương ứng cho vật, sự việc hoặc động vật (khi không xác định giới tính).
Từ đồng nghĩa
  • On his own: Một mình, tự lực.
  • In person: Chính bản thân, trực tiếp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ 'himself' đây đại từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To be beside himself (with worry/anger): Điên lên, không làm chủ được bản thân ( lo lắng/tức giận).

    • He was beside himself with rage when he heard the news. (Anh ta điên tiết lên khi nghe tin.)
  • To keep to himself: Sống khép kín, ít giao tiếp.

    • He's a quiet man who keeps to himself. (Anh ấy người trầm lặng sống khép kín.)
himself

He looked at himself in the mirror.

đại từ phản thân
  1. tự , tự mình
    • he hurt himself
      tự làm đau
  2. chính , chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
    • he himself told me
      chính hắn đã bảo tôi