hindustani

/,hindu'stɑ:ni/
Học thuật
Thân thiện
hindustani

A musician plays a traditional Hindustani melody on the sitar.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Hindustan: Chỉ những liên quan đến khu vực lịch sử Hindustan (thường bao gồm vùng đồng bằng sông HằngBắc Ấn Độ) hoặc người dân, văn hóa của khu vực này.
    • Thuộc về Ấn Độ nói chung: Trong cách dùng lịch sử hoặc rộng hơn, có thể chỉ những thuộc về tiểu lục địa Ấn Độ.
  2. Danh từ:

    • Người Hindustan: Một người bản địa hoặc cư dân của khu vực Hindustan.
    • Tiếng Hindustani: Một ngôn ngữ, dạng chuẩn hóa phổ thông của tiếng Hindi Urdu, đặc biệt được sử dụng như một lingua franca (ngôn ngữ chung) ở miền Bắc Ấn Độ Pakistan. Về cơ bản, đây cùng một ngôn ngữ nói nhưng hai hệ thống chữ viết khác nhau (Devanagari cho Hindi chữRập-Persian cho Urdu) sự khác biệt về từ vựng học thuật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Hindustani classical music tradition is very rich. (Truyền thống âm nhạc cổ điển Hindustan rất phong phú.)
    • He studied Hindustani culture and history. (Anh ấy đã nghiên cứu văn hóa lịch sử Hindustan.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • Many Hindustanis settled in various parts of the world during the colonial era. (Nhiều người Hindustan đã định cưnhiều nơi trên thế giới trong thời kỳ thuộc địa.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):

    • Hindustani was widely used as a common language in the bazaar. (Tiếng Hindustani đã được sử dụng rộng rãi như một ngôn ngữ chungchợ.)
    • She can speak fluent Hindustani. ( ấy có thể nói tiếng Hindustani trôi chảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hindustani" trong bối cảnh lịch sử: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các văn bản lịch sử để chỉ khu vực, người dân hoặc ngôn ngữ chung của Bắc Ấn Độ thời kỳ tiền thuộc địa thuộc địa.

    • The British East India Company employed many Hindustani scribes. (Công ty Đông Ấn Anh đã thuê nhiều thư lại người Hindustan.)
  • "Hindustani" với tư cách một phương ngữ chuẩn: Trong ngôn ngữ học, "Hindustani" thường đề cập đến dạng ngôn ngữ nói chung, cơ sở cho cả tiếng Hindi Urdu tiêu chuẩn hiện đại.

    • The grammar of colloquial Hindustani is simpler than that of literary Hindi. (Ngữ pháp của tiếng Hindustani khẩu ngữ đơn giản hơn ngữ pháp của tiếng Hindi văn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Hindustan (danh từ): Tên gọi lịch sử cho khu vựcBắc Ấn Độ, nghĩa đen "Vùng đất của người Hindu".
  • Hindi (danh từ): Ngôn ngữ chính thức của Ấn Độ, dạng tiêu chuẩn hóa của Hindustani được viết bằng chữ Devanagari từ vựng chịu ảnh hưởng nhiều hơn từ tiếng Phạn.
  • Urdu (danh từ): Ngôn ngữ chính thức của Pakistan một số bang ở Ấn Độ, dạng tiêu chuẩn hóa của Hindustani được viết bằng chữRập-Persian từ vựng chịu ảnh hưởng nhiều hơn từ tiếng Ba Tư Rập.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ người): Người Ấn Độ (Indian - trong ngữ cảnh lịch sử rộng).
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ): Hindi-Urdu (thuật ngữ học thuật để chỉ ngôn ngữ chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ từ "Hindustani" đây danh từ/tính từ riêng.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "Hindustani" một cách đặc thù.)

hindustani

A musician plays a traditional Hindustani melody on the sitar.

tính từ
  1. (thuộc) Hin-ddu-xtăng
danh từ
  1. người Hin-ddu-xtăng
  2. tiếng Hin-ddu-xtăng

Từ đồng nghĩa