hipparchie

danh từ giống cái
  1. (sử học) đoàn kỵ binh (cổ Hy Lạp, gồm khoảng 500 người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hipparchie
Un hipparchie de cavaliers grecs anciens manœuvre sur un champ de manœuvres.