hireling

/'haiəliɳ/
Học thuật
Thân thiện
hireling

A wealthy merchant hands a coin to a hireling for a completed task.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm thuê, kẻ làm mướn: Chỉ một người làm việc chỉ tiền công, thường không sự trung thành hay cam kết lâu dài với công việc hoặc người chủ. Từ này thường mang sắc thái miệt thị, coi thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The warlord was protected by a band of ruthless hirelings. (Tên tướng cướp được bảo vệ bởi một băng đảng những kẻ làm thuê tàn nhẫn.)
    • He was no loyal soldier, merely a hireling who would switch sides for more pay. (Hắn ta không phải một người lính trung thành, chỉ một kẻ làm thuê sẵn sàng đổi phe để kiếm thêm tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái miệt thị: Từ "hireling" thường được dùng để chỉ trích hoặc xem thường ai đó động cơ làm việc duy nhất của họ tiền bạc, thiếu lý tưởng hoặc nguyên tắc.
    • The revolution was betrayed by hirelings in their own ranks. (Cuộc cách mạng đã bị phản bội bởi những kẻ làm thuê ngay trong hàng ngũ của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hire (động từ): thuê mướn.
    • We need to hire a new assistant. (Chúng tôi cần thuê một trợ lý mới.)
  • Hired hand (danh từ): người làm thuê (thường trong nông nghiệp), ít mang sắc thái miệt thị hơn "hireling".
    • The farm employs several hired hands during the harvest. (Trang trại thuê vài người làm thuê trong mùa thu hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Mercenary: lính đánh thuê (chuyên về quân sự), kẻ chỉ tiền.
  • Employee: nhân viên, người được thuê (từ trung lập).
  • Servant: đầy tớ, người hầu.
Từ trái nghĩa
  • Volunteer: tình nguyện viên (làm việc không lương).
  • Devotee: người tận tụy, tín đồ.
  • Patriot: người yêu nước (làm việc lý tưởng).
hireling

A wealthy merchant hands a coin to a hireling for a completed task.

danh từ
  1. người đi làm thuê
  2. phuồm['hə:sju:t]
tính từ
  1. rậm râu, rậm lông

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "hireling"