hireling

/'haiəliɳ/
danh từ
  1. người đi làm thuê
  2. phuồm['hə:sju:t]
tính từ
  1. rậm râu, rậm lông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "hireling"

hireling
A wealthy merchant hands a coin to a hireling for a completed task.