hit-and-run

/'hitənd'rʌn/ Cách viết khác : (hit-skip) /'hitskip/
tính từ
  1. chớp nhoáng (tấn công)
  2. đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy (ô tô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

hit-and-run
A driver committed a hit-and-run after colliding with a parked car.