hitch-hike

/'hitʃhaik/
danh từ
  1. mỹ sự đi nhờ xe, sự đi xe boóng
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nhờ xe, đi xe boóng; vẫy xe xin đi nhờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hitch-hike"

hitch-hike
A traveler stands by the side of a country road with his thumb raised to hitch-hike.