hivernage

danh từ giống đực
  1. thời gian đỗcảng màu đông; cảng đỗ mùa đông
  2. (địa lý; địa chất) mùa mưa (ở các nước nhiệt đới)
  3. (nông nghiệp) vụ cày mùa thu
  4. (nông nghiệp) thời gian nằm chuồng mùa đông (của vật nuôi); cỏ khô trữ cho mùa
  5. đông
  6. (nông nghiệp) sự hãm phát triểnnhiệt độ thấp (trứng tằm, cây cối)
hivernage
Un bateau reste au port pendant l'hivernage.