hiểu

  1. đgt. 1. Nhận biết được do sự vận động trí tuệ: hiểu vấn đề nghe đến đâu hiểu đến đó hiểu biết am hiểu thấu hiểu thông hiểu. 2. Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác: tôi rất hiểu anh ấy một con người khó hiểu tìm hiểu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hiểu
Tôi hiểu bài toán sau khi cô giáo giảng giải.