hoàn thành

Học thuật
Thân thiện
hoàn thành

Cô giáo vui mừng vì học sinh đã hoàn thành bài tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho xong xuôi, đầy đủ một việc đó: Chỉ hành động kết thúc một công việc, nhiệm vụ, mục tiêu đã đề ra một cách trọn vẹn.
    • Đạt đến trạng thái kết thúc, viên mãn: Diễn tả việc đưa một quá trình, một giai đoạn đến điểm cuối cùng theo đúng yêu cầu hoặc kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Học sinh phải hoàn thành bài tập trước khi đến lớp.
    • Công nhân đang cố gắng hoàn thành công trình đúng hẹn.
    • Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoàn thành tốt": Làm xong một việc với chất lượng cao, vượt mong đợi.
    • ấy luôn hoàn thành tốt mọi dự án phức tạp.
  • "Hoàn thành trước thời hạn": Làm xong sớm hơn thời gian quy định.
    • Nhờ làm việc hiệu quả, nhóm chúng tôi đã hoàn thành trước thời hạn.
  • "Hoàn thành nghĩa vụ": Thực hiện xong bổn phận, trách nhiệm bắt buộc.
    • Thanh niên sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự sẽ trở về địa phương.
Biến thể từ liên quan
  • Hoàn tất (động từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh việc kết thúc các thủ tục, công đoạn cuối cùng.
    • Chúng tôi đang hoàn tất các thủ tục pháp lý cho hợp đồng.
  • Sự hoàn thành (danh từ): Trạng thái hoặc kết quả của việc đã làm xong.
    • Sự hoàn thành của dự án này một cột mốc quan trọng.
  • Hoàn thiện (động từ): Làm cho trở nên tốt đẹp, đầy đủ, hoàn chỉnh hơn (thường về mặt chất lượng, hình thức).
    • Chúng ta cần hoàn thiện bản thảo trước khi xuất bản.
Từ đồng nghĩa
  • Kết thúc: Làm cho chấm dứt, không tiếp tục nữa.
  • Làm xong: Thực hiện cho đến lúc không còn việc để làm.
  • Thực hiện xong: Đã tiến hành đạt đến đích cuối cùng.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ dở: Dừng lại giữa chừng, không tiếp tục cho đến khi xong.
  • Trì hoãn: Kéo dài thời gian, chưa chịu làm cho xong.
  • Bắt đầu: Khởi đầu một công việc mới, trái với kết thúc.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ": Một lời khen dành cho việc làm xong nhiệm vụ với thành tích nổi bật.
  • "Công việc đang trong quá trình hoàn thành": Công việc sắp sửa được làm xong, đanggiai đoạn cuối.
hoàn thành

Cô giáo vui mừng vì học sinh đã hoàn thành bài tập.

  1. đgt (H. hoàn: xong xuôi; thành: nên) Làm xong xuôi đầy đủ: Muốn hoàn thành tốt kế hoạch Nhà nước, thì mỗi người chúng ta phải ra sức tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm (HCM).