hoàn toàn

Học thuật
Thân thiện
hoàn toàn

Tôi hoàn toàn tin tưởng vào lời hứa của bạn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Một cách trọn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót: Dùng để nhấn mạnh mức độ đầy đủ, trọn vẹn của một trạng thái, hành động hoặc tính chất.
    • Một cách tuyệt đối, không ngoại lệ: Diễn tả sự toàn bộ, không phần nào bị loại trừ.
  2. Tính từ (ít dùng hơn):

    • Trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt: Miêu tả một cái đó đầy đủ các phần, các yếu tố cần thiết.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của anh. (Tôi đồng ý một cách tuyệt đối, không chút do dự.)
    • Căn phòng này hoàn toàn trống rỗng. (Căn phòng trống rỗng, không bất cứ thứ bên trong.)
    • Anh ấy đã hoàn toàn thay đổi sau chuyến đi. (Anh ấy thay đổi một cách triệt để, toàn diện.)
  • Tính từ:

    • Đây một bộ sưu tập hoàn toàn. (Đây một bộ sưu tập đầy đủ, trọn vẹn tất cả các mẫu vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoàn toàn không": Nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối.
    • Tôi hoàn toàn không biết về chuyện đó. (Tôi tuyệt đối không bất kỳ thông tin nào.)
  • "hoàn toàn có thể": Nhấn mạnh khả năng chắc chắn, đầy đủ.
    • Với nỗ lực này, chúng ta hoàn toàn có thể thành công. (Khả năng thành công rất cao, gần như chắc chắn.)
  • "một cách hoàn toàn": Cụm trạng từ dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, nhấn mạnh mức độ.
    • Dự án đã được thực hiện một cách hoàn toàn tự nguyện. (Dự án được thực hiện với sự tự nguyện tuyệt đối từ mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoàn chỉnh (tính từ): đầy đủ các bộ phận cần thiết, không thiếu sót.
    • Bản báo cáo đã rất hoàn chỉnh.
  • Toàn bộ (tính từ/ danh từ): Tất cả, trọn vẹn một tập hợp.
    • Toàn bộ số tiền đã được quyên góp.
  • Tuyệt đối (tính từ/ phó từ): Ở mức cao nhất, không so sánh được; không phụ thuộc vào điều kiện.
    • Anh ta niềm tin tuyệt đối vào luật pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Tất cả: (Thường đại từ/ danh từ) Toàn bộ, hết thảy.
  • Trọn vẹn: (Tính từ/ phó từ) Đầy đủ, không bị chia cắt, không thiếu.
  • Triệt để: (Tính từ/ phó từ) Một cách đến cùng, dứt điểm, không nửa vời.
Từ trái nghĩa
  • Một phần: Chỉ một phần trong tổng thể.
  • Không hoàn toàn: Ở mức độ chưa đầy đủ, chưa trọn vẹn.
  • Tương đối: tính chất so sánh, phụ thuộc vào các điều kiện khác.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Hoàn toàn mới tinh: Mới hoàn toàn, chưa qua sử dụng.
    • Chiếc xe máy này còn hoàn toàn mới tinh.
  • Hoàn toàn đúng như vậy: Dùng để xác nhận hoặc đồng tình một cách mạnh mẽ.
    • "Vậy chúng ta cần phải kiên nhẫn hơn?" – "Hoàn toàn đúng như vậy!"
  • Ý kiến hoàn toàn trái ngược: Ý kiến đối lập một cách tuyệt đối.
    • Họ đưa ra hai ý kiến hoàn toàn trái ngược nhau về vấn đề này.
hoàn toàn

Tôi hoàn toàn tin tưởng vào lời hứa của bạn.

  1. t. Trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt. Giành thắng lợi hoàn toàn. Hoàn toàn tin ở bạn. Kết quả không hoàn toàn như ý muốn.