hoàn toàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Một cách trọn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót: Dùng để nhấn mạnh mức độ đầy đủ, trọn vẹn của một trạng thái, hành động hoặc tính chất.
- Một cách tuyệt đối, không có ngoại lệ: Diễn tả sự toàn bộ, không có phần nào bị loại trừ.
Tính từ (ít dùng hơn):
- Trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt: Miêu tả một cái gì đó có đầy đủ các phần, các yếu tố cần thiết.
Ví dụ sử dụng
Phó từ:
- Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của anh. (Tôi đồng ý một cách tuyệt đối, không chút do dự.)
- Căn phòng này hoàn toàn trống rỗng. (Căn phòng trống rỗng, không có bất cứ thứ gì bên trong.)
- Anh ấy đã hoàn toàn thay đổi sau chuyến đi. (Anh ấy thay đổi một cách triệt để, toàn diện.)
Tính từ:
- Đây là một bộ sưu tập hoàn toàn. (Đây là một bộ sưu tập đầy đủ, trọn vẹn tất cả các mẫu vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hoàn toàn không": Nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối.
- Tôi hoàn toàn không biết gì về chuyện đó. (Tôi tuyệt đối không có bất kỳ thông tin nào.)
- "hoàn toàn có thể": Nhấn mạnh khả năng chắc chắn, đầy đủ.
- Với nỗ lực này, chúng ta hoàn toàn có thể thành công. (Khả năng thành công là rất cao, gần như chắc chắn.)
- "một cách hoàn toàn": Cụm trạng từ dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, nhấn mạnh mức độ.
- Dự án đã được thực hiện một cách hoàn toàn tự nguyện. (Dự án được thực hiện với sự tự nguyện tuyệt đối từ mọi người.)
Biến thể và từ gần giống
- Hoàn chỉnh (tính từ): Có đầy đủ các bộ phận cần thiết, không thiếu sót.
- Bản báo cáo đã rất hoàn chỉnh.
- Toàn bộ (tính từ/ danh từ): Tất cả, trọn vẹn một tập hợp.
- Toàn bộ số tiền đã được quyên góp.
- Tuyệt đối (tính từ/ phó từ): Ở mức cao nhất, không có gì so sánh được; không phụ thuộc vào điều kiện.
- Anh ta có niềm tin tuyệt đối vào luật pháp.
Từ đồng nghĩa
- Tất cả: (Thường là đại từ/ danh từ) Toàn bộ, hết thảy.
- Trọn vẹn: (Tính từ/ phó từ) Đầy đủ, không bị chia cắt, không thiếu.
- Triệt để: (Tính từ/ phó từ) Một cách đến cùng, dứt điểm, không nửa vời.
Từ trái nghĩa
- Một phần: Chỉ một phần trong tổng thể.
- Không hoàn toàn: Ở mức độ chưa đầy đủ, chưa trọn vẹn.
- Tương đối: Có tính chất so sánh, phụ thuộc vào các điều kiện khác.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Hoàn toàn mới tinh: Mới hoàn toàn, chưa qua sử dụng.
- Chiếc xe máy này còn hoàn toàn mới tinh.
- Hoàn toàn đúng như vậy: Dùng để xác nhận hoặc đồng tình một cách mạnh mẽ.
- "Vậy là chúng ta cần phải kiên nhẫn hơn?" – "Hoàn toàn đúng như vậy!"
- Ý kiến hoàn toàn trái ngược: Ý kiến đối lập một cách tuyệt đối.
- Họ đưa ra hai ý kiến hoàn toàn trái ngược nhau về vấn đề này.
- t. Trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt. Giành thắng lợi hoàn toàn. Hoàn toàn tin ở bạn. Kết quả không hoàn toàn như ý muốn.