hoàng giáp

  1. Từ dùng để gọi người đỗ dưới thám hoa, trên tiến sĩ trong kỳ thi đình xưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hoàng giáp
Một vị hoàng giáp mặc áo gấm đứng trong sân đình.