hoàng oanh

Học thuật
Thân thiện
hoàng oanh

Một con hoàng oanh đang hót trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim kích thước tương đương chim sáo, bộ lông màu vàng tiếng hót hay. Từ này dùng để gọi tên một loài chim cụ thể trong tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng hót của hoàng oanh vang lên giữa khu rừng mỗi buổi sáng.
    • Trên cành cây, một chú hoàng oanh với bộ lông vàng rực rỡ đang chuyền cành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen để chỉ loài chim. Trong văn chương, hình ảnh hoàng oanh thường được dùng để gợi tả vẻ đẹp của thiên nhiên, mùa xuân hoặc âm thanh trong trẻo, du dương.
    • Thơ ca thường mượn hình ảnh hoàng oanh để tả cảnh xuân tươi đẹp.
Biến thể từ gần giống
  • Hoàng anh: Một tên gọi khác của cùng loài chim này. Đây biến thể tên gọi phổ biến.
    • một số vùng, người ta quen gọi hoàng oanh hoàng anh.
Từ đồng nghĩa
  • Chim vàng anh: Cách gọi dân dã, mô tả đặc điểm màu sắc (vàng) của loài chim này.
Lưu ý
  • Hoàng oanh một danh từ chỉ loài chim cụ thể. Không nên nhầm lẫn với các từ âm tiết tương tự như "hoàng hôn" (thời điểm chiều tối) hay "oanh" trong "chim oanh" (một loài chim khác).
hoàng oanh

Một con hoàng oanh đang hót trên cành cây.

  1. dt. Loài chim bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay.

Từ gần giống