hoàng triều

Học thuật
Thân thiện
hoàng triều

Hoàng triều hiện tại đang trị vì đất nước một cách thịnh vượng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Triều đình của vị vua đang tại vị: Chỉ bộ máy cai trị, chính quyền trung ương hệ thống quan lại dưới thời một vị hoàng đế cụ thể đang cầm quyền.
    • Triều đại đương thời: Có thể dùng để chỉ giai đoạn lịch sử một vị vua đang trị vì.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các sắc lệnh quan trọng đều được ban hành từ hoàng triều. (Các sắc lệnh quan trọng đều được ban hành từ triều đình của nhà vua đang trị vì.)
    • Những cải cách của vị vua trẻ đã mang lại sinh khí mới cho hoàng triều. (Những cải cách của vị vua trẻ đã mang lại sinh khí mới cho triều đình đương thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trung thành với hoàng triều": Thể hiện lòng trung thành tuyệt đối với triều đình đang cầm quyền.

    • Vị tướng già một lòng trung thành với hoàng triều. (Vị tướng già một lòng trung thành với triều đình đang trị vì.)
  • "Ân sủng của hoàng triều": Chỉ sự ban thưởng, ưu ái xuất phát từ nhà vua triều đình.

    • Gia tộc họ nhận được nhiều ân sủng của hoàng triều. (Gia tộc họ nhận được nhiều ân sủng từ triều đình nhà vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Triều đình (danh từ): Tổ chức chính quyền trung ương thời phong kiến do vua đứng đầu. Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ chính quyền của một triều đại nói chung, không nhất thiết phải đang trị vì.
  • Hoàng gia (danh từ): Gia đình của nhà vua, bao gồm vua, hoàng hậu, hoàng tử, công chúa...
  • Triều chính (danh từ): Việc chính sự, việc cai trị của triều đình.
Từ đồng nghĩa
  • Triều đình đương kim: Triều đình hiện tại đang cầm quyền.
  • Triều đình đương quyền: Triều đình đang nắm quyền lực.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử, văn học cổ hoặc khi nói về thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, ít khi dùng để chỉ chính quyền đương thời.
  • "Hoàng triều" nhấn mạnh vào tính chất "đang tại vị", "đang trị vì" của vị vua bộ máy của ông ta, khác với các từ chỉ triều đại nói chung.
hoàng triều

Hoàng triều hiện tại đang trị vì đất nước một cách thịnh vượng.

  1. Triều vua đang trị vì.