hoãn binh

  1. Tạm để chậm việc giao chiến lại. Ngr. Chưa hành động vội để chờ cơ hội thuận tiện hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hoãn binh
Hai bên ký kết hiệp định hoãn binh.