hoạt họa

Học thuật
Thân thiện
hoạt họa

Trên tờ báo tường có một hoạt họa tả thói hách dịch của người giám đốc cơ quan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lối vẽ khôi hài, châm biếm: Một thể loại hội họa sử dụng nét vẽ hài hước, phóng đại để phơi bày chế giễu những thói , tật xấu hoặc sự kiện trong xã hội.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phim hoạt hình: Dùng để miêu tả những bộ phim được tạo ra bằng chuỗi hình vẽ liên tiếp, khi chiếu lên tạo cảm giác chuyển động sống động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tờ báo đăng một hoạt họa châm biếm thói quan liêu.
    • Anh ấy một họa sĩ hoạt họa nổi tiếng với những bức vẽ chính trị sắc sảo.
  • Tính từ:

    • Các nhân vật trong phim hoạt họa thường rất ngộ nghĩnh đáng yêu.
    • Công nghệ làm phim hoạt họa ngày càng phát triển với hình ảnh sống động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh hoạt họa": chỉ bức tranh được vẽ theo lối châm biếm, khôi hài.

    • Triển lãm trưng bày nhiều tranh hoạt họa phản ánh đời sống xã hội.
  • "nghệ thuật hoạt họa": chỉ lĩnh vực nghệ thuật chuyên về vẽ tranh biếm họa hoặc sáng tạo phim hoạt hình.

    • Anh ấy theo học ngành nghệ thuật hoạt họa tại trường đại học.
Biến thể từ liên quan
  • Hoạt hình (danh từ): chỉ riêng thể loại phim các hình vẽ chuyển động. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn khi nói về phim.

    • Phim hoạt hình Disney được trẻ em trên toàn thế giới yêu thích.
  • Biếm họa (danh từ): từ gần nghĩa, chuyên chỉ thể loại tranh vẽ châm biếm, chế giễu.

    • Tờ báo chuyên mục biếm họa chính trị hàng tuần.
Từ đồng nghĩa
  • Tranh biếm họa (danh từ): tranh vẽ tính chất châm chọc, chế giễu (đồng nghĩa với nghĩa danh từ).
  • Phim hoạt hình (danh từ): phim được tạo ra từ các hình vẽ liên tiếp (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
Cụm từ liên quan
  • Vẽ hoạt họa: hành động sáng tác tranh biếm họa hoặc thiết kế cho phim hoạt hình.

    • ấy vẽ hoạt họa cho một tờ báo lớn.
  • Họa sĩ hoạt họa: người chuyên sáng tác tranh biếm họa hoặc làm phim hoạt hình.

    • Ông được vinh danh họa sĩ hoạt họa tài ba của thế kỷ.
hoạt họa

Trên tờ báo tường có một hoạt họa tả thói hách dịch của người giám đốc cơ quan.

  1. hoạt hoạ1 dt (H. hoạt: khôi hài; hoạ: vẽ) Lối vẽ khôi hài cốt nêu ra phóng đại những tật xấu để châm biếm: Trên tờ báo tường một hoạt hoạ tả thói hách dịch của người giám đốc cơ quan.
  2. hoạt hoạ2 tt (H. hoạt: sống động; hoạ: vẽ) Nói một bộ phim xây dựng bằng những hình vẽ liên tiếp để khi chiếu lên mành ảnh, người xem cảm giác cử động: Trẻ em rất thích những bộ phim hoạt hoạ.