hoa hồng

Học thuật
Thân thiện
hoa hồng

Hoa hồng đỏ nở rộ trong khu vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài hoa của cây hồng: Một loài hoa nhiều cánh, thường hương thơm, mọc trên cây thân gỗ nhỏ, gai. Hoa nhiều màu sắc như đỏ, trắng, vàng, hồng.
    • Khoản tiền thưởng, tiền công trả cho người môi giới: Một tỷ lệ phần trăm hoặc một số tiền nhất định được trả cho người làm trung gian, người giới thiệu hoặc người bán hàng khi một giao dịch, một hợp đồng được thực hiện thành công.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1 - loài hoa):

    • Vườn nhà trồng rất nhiều hoa hồng.
    • Anh ấy tặng ấy một hoa hồng đỏ thắm nhân ngày kỷ niệm.
    • Hoa hồng bạch thường được dùng trong một số bài thuốc dân gian.
  • Danh từ (nghĩa 2 - tiền công môi giới):

    • Nhân viên kinh doanh nhận được hoa hồng 10% trên mỗi hợp đồng ký kết.
    • Công việc này lương cơ bản không cao nhưng hoa hồng lại rất hấp dẫn.
    • Người môi giới bất động sản sống chủ yếu nhờ tiền hoa hồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn hoa hồng": kiếm tiền, nhận tiền từ việc làm trung gian, môi giới.

    • Anh ta chuyên ăn hoa hồng từ các giao dịch mua bán máy móc .
  • "tỉ lệ hoa hồng": mức phần trăm hoặc số tiền cụ thể được thỏa thuận cho khoản tiền môi giới.

    • Hai bên đã thống nhất tỉ lệ hoa hồng 5% giá trị hợp đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Hoa hồng bạch (dt): Một giống hoa hồng màu trắng.
  • Hoa hồng nhung (dt): Một giống hoa hồng màu đỏ thẫm, cánh dày như nhung.
  • Tiền hoa hồng (dt): Cách nói đầy đủ hơn cho nghĩa tiền công môi giới, nhấn mạnh yếu tố "tiền".
  • Hoa hồng vàng (dt): Một giống hoa hồng màu vàng; cũng có thể dùng để von cho thứ đó quý giá.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "loài hoa": Hoa hường (phương ngữ miền Trung, Nam), hồng hoa (tên gọi khác, ít dùng).
  • Đối với nghĩa "tiền công môi giới": Tiền giới thiệu, tiền môi giới, tiền cổ phần (trong một số ngữ cảnh cụ thể), huê hồng (cách nói khác).
Các cụm từ liên quan
  • Hoa hồng trên ngực áo: Hình ảnh ẩn dụ chỉ huân chương, huy chương (thường hình hoa) được đeo trên ngực.
  • Đất hoa hồng: Tên gọi khác của Bulgaria, do nổi tiếng với việc trồng hoa hồng để sản xuất tinh dầu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Hoa hồng nào chẳng gai: Thành ngữ von, ý nói cái tốt đẹp, đáng mong ước cũng thường đi kèm với những khó khăn, thử thách hoặc mặt trái nào đó.
    • Công việc lương cao nhưng áp lực lớn, đúng hoa hồng nào chẳng gai.
hoa hồng

Hoa hồng đỏ nở rộ trong khu vườn.

  1. 1 dt Hoa của cây hồng loài cây nhỏ, thân gai, mỏng răng cưa: Hoa hồng màu trắng, tức hoa hồng bạch dùng làm thuốc chữa ho cho trẻ em.
  2. 2 dt Tiền trả cho người đứng trung gian trong việc giao dịch, mua bán: ở Pa-ri những chỗ bán báo lấy hoa hồng (HCM).