hoa lợi

  1. dt (H. lợi: tiền lời) Kết quả của sản xuất nông nghiệp: Phần hoa lợi chia cho ruộng đất phải thấp hơn phần chia cho lao động (Trg-chinh).
hoa lợi
Người nông dân thu hoạch hoa lợi từ cánh đồng của mình.