hoai

hoai

Đống lá cây ủ lâu ngày đã hoai ra thành phân bón rất tốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mục nát, rữa ra: Chỉ trạng thái của chất hữu cơ (như phân, rác, cây) đã phân hủy hoàn toàn, trở thành mùn.
    • Thối rữa: Trạng thái hư hỏng, tan rã hoàn toàn của các vật chất hữu cơ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đống câylâu ngày đã hoai ra thành phân bón rất tốt. (Đống câylâu ngày đã mục nát ra thành phân bón rất tốt.)
    • Rác hữu cơ sau một thời gian sẽ trở nên hoai. (Rác hữu cơ sau một thời gian sẽ trở nên thối rữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân hoai": chỉ loại phân bón hữu cơ đã đượccho đến khi mục nát hoàn toàn, sẵn sàng để bón cho cây trồng.
    • Người làm vườn thích dùng phân hoai rất tốt cho đất. (Người làm vườn thích dùng phân đãmục rất tốt cho đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoai mục (tính từ): đồng nghĩa với "hoai", nhấn mạnh trạng thái mục nát.

    • Cành cây đổ lâu ngày trong rừng đã hoai mục. (Cành cây đổ lâu ngày trong rừng đã mục nát.)
  • Mục (tính từ): bị hỏng, bị phân rã (có thể chưa hoàn toàn như "hoai").

    • Khúc gỗ mục. (Khúc gỗ bị mục.)
  • Rữa (tính từ): tan ra thành nước, thường dùng cho chất hữu cơ đang phân hủy.

    • Trái cây bị rữa. (Trái cây bị nhũn ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Thối rữa: hư hỏng, phân hủy thành chất nhầy, mùi hôi.
  • Mục nát: bị hỏng vỡ vụn ra.
Từ trái nghĩa
  • Tươi: còn mới, chưa bị phân hủy.
  • Nguyên vẹn: còn nguyên trạng thái ban đầu, chưa bị hư hỏng.