hoan hô

  1. đgt (H. : kêu gọi) Reo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng: Hoan hô anh giải phóng quân, kính chào anh, con người đẹp nhất (Tố-hữu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hoan hô
Khán giả hoan hô nhiệt liệt sau màn biểu diễn.