hoang mang

  1. đg. Ở trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái nên xử trí ra sao. Hoang mang trước khó khăn. Phao tin nhảm để gieo rắc hoang mang.
hoang mang
Trước tình hình mới, anh ấy cảm thấy rất hoang mang.