hoarding

/'hɔ:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
hoarding

A large hoarding advertises a new movie on the side of a building.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tích trữ, sự dành dụm: Hành động thu thập cất giữ một lượng lớn thứ đó, thường vượt quá nhu cầu hiện tại.
    • Tấm bảng quảng cáo lớn ngoài trời: Một cấu trúc lớn, thường bằng gỗ hoặc kim loại, được dựng lênnơi công cộng để trưng bày quảng cáo.
    • Hàng rào tạm thời: Một bức vách hoặc hàng rào (thường bằng gỗ) được dựng lên tạm thời xung quanh một công trường xây dựng hoặc khu vực đang sửa chữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tích trữ):
    • His hoarding of old newspapers filled the entire garage. (Việc tích trữ báo của anh ấy đã lấp đầy cả nhà để xe.)
  • Danh từ (nghĩa bảng quảng cáo):
    • A bright new hoarding advertising the film was put up on the main road. (Một tấm bảng quảng cáo sáng màu cho bộ phim đã được dựng lên trên con đường chính.)
  • Danh từ (nghĩa hàng rào công trường):
    • The construction site was surrounded by tall wooden hoardings. (Công trường xây dựng được bao quanh bởi những hàng rào gỗ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digital hoarding": Một thuật ngữ hiện đại chỉ hành vi tích trữ quá mức các tập tin, email hoặc dữ liệu số không tổ chức hoặc mục đích rõ ràng.
    • Digital hoarding can slow down your computer and cause stress. (Việc tích trữ dữ liệu số có thể làm chậm máy tính gây ra căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoard (động từ): Tích trữ, dành dụm.
    • Squirrels hoard nuts for the winter. (Những con sóc tích trữ hạt cho mùa đông.)
  • Hoarder (danh từ): Người tích trữ.
    • He is a compulsive hoarder of vintage toys. (Anh ấy một người thói quen tích trữ đồ chơi cổ một cách không kiểm soát.)
  • Billboard (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến cho nghĩa "bảng quảng cáo lớn ngoài trời".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tích trữ: Accumulation, stockpiling, amassing.
  • Nghĩa bảng quảng cáo: Billboard, signboard, advertising panel.
  • Nghĩa hàng rào: Fence, barrier, boarding.
Thành ngữ liên quan
  • "To have a hoarding mentality": tâm lý tích trữ, luôn muốn giữ lại mọi thứ sợ thiếu.
    • Growing up in poverty gave her a hoarding mentality. (Lớn lên trong nghèo khó đã khiến ấy tâm lý tích trữ.)
hoarding

A large hoarding advertises a new movie on the side of a building.

danh từ
  1. sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm
danh từ
  1. hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa)
  2. panô để quảng cáo

Từ đồng nghĩa