hoarding

/'hɔ:diɳ/
danh từ
  1. sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm
danh từ
  1. hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa)
  2. panô để quảng cáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hoarding
A large hoarding advertises a new movie on the side of a building.