hocus

/'houkəs/
ngoại động từ
  1. đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ
  2. đánh thuốc mê
  3. bỏ thuốc mê vào (rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hocus"

Từ có nhắc đến "hocus"

hocus
A magician says "hocus pocus" while pulling a rabbit from his hat.