hocus-pocus

/'houkəs'poukəs/
danh từ ((cũng) hokey-pokey)
  1. trò bịp bợm, trò bài tây
  2. trò quỷ thuật
  3. mánh khoé, đánh lừa; lời nói mánh khoé để đánh lừa (của bọn bài tây)
  4. câu phù phép (của người làm trò quỷ thuật)
nội động từ
  1. chơi trò bài tay, dở trò lộn sòng, dở trò bịp
  2. làm trò quỷ thuật
ngoại động từ
  1. đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai)
  2. làm biến (cái ) đi (trong trò quỷ thuật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hocus-pocus
A magician says "hocus-pocus" before pulling a rabbit from his hat.