holmme

/houm/
danh từ ((cũng) holm)
  1. cồn đất nổi (ở sông)
  2. dải đất bồi ven sông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

holmme
A small holmme rises from the middle of the wide, slow-moving river.